胠篋

qū qiè khư khiếp

Hán Việt: khư khiếp · Pinyin: qū qiè

Tổng quan

trộm | cắp

Cấu tạo: (khư) + (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộm | cắp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開箱偷東西。語出《莊子.胠篋》:「將為胠篋探囊發匱之盜。」後亦泛指竊盜。《舊唐書.卷五十三.李密傳》:「狐媚而圖聖寶,胠篋以取神器。」明.無名氏《運甓記》第二十五齣:「淒其胠篋空搔首,這情懷和誰分剖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原谓撬开箱子◇亦泛指盗窃; 指盗窃者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原谓撬开箱子◇亦泛指盗窃。 2.指盗窃者。

Eng

  • CC-CEDICT to steal|to pilfer
  • Cihui to steal; to pilfer