khư

Hán Việt: khư · Pinyin:

Tổng quan

mạn sườn của động vật bên hông nạy mở ăn trộm

胠箧 · 胠箧者流 · 胠橐 · 胠笈 · 胠翼 · 胠箧儿 · 胠篋兒 · 探囊胠箧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhư
Quảng Đôngkeoi1
Nhật BảnWAKINOSHITA
Hàn Quốc
Chú âmㄔˇ
Hán ngữ Trung cổkhiap
Baxter-Sagart[kʰ]<r>ap
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]<r>ap
Phản thiết去魚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở. Như {khư khiếp} [胠篋] mở tráp, cũng có nghĩa là ăn cắp. Trang Tử [莊子] : {Tương vi khư khiếp thám nang quỹ nhi đạo} [將為胠篋探囊發匱之盜] đề phòng những kẻ ăn trộm mở tráp, moi đẫy, cậy rương. Sườn, nách. Đi. Cánh quân bên hữu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.腋下。《玉篇.肉部》:「胠,腋下也。」 2.古代軍隊的右翼稱為「胠」。《集韻.平聲.魚韻》:「胠,一曰陳右翼。」《左傳.襄公二十三年》:「胠,商子車御侯朝,桓跳為右。」 [動] 1.從旁打開。《莊子.胠篋》:「將為胠篋探囊,發匱之盜。」 2.阻攔。通「阹」。《荀子.榮辱》:「胠於沙而思水,則無逮矣。」《呂氏春秋.士容論.辯士》:「大甽小畝,為青魚胠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胠chǐ ⒈古同胣”。

Eng

  • CC-CEDICT flank of animal|side|to pry open|to steal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】去魚切【正韻】丘於切,𠀤音區。【博雅】胠,脅也。 又【韻會】一曰旁開爲胠。【正韻】發也,開也。【莊子·胠篋篇】將爲胠篋探囊發匱之盜,而爲守備。【註】胠,起居反,從旁開爲胠。一云發也。 又去也。【荀子·榮辱篇】儵䱁者,浮陽之魚也。胠於沙而思水,則無逮矣。 又【韻會】軍左翼曰啓,右翼曰胠。【左傳·襄二十三年】狼蘧疏爲右胠。 又【廣韻】丘倨切【集韻】【韻會】丘據切【正韻】區遇切,𠀤音去。脅也。 又【集韻】乞業切,音㹤。又迄業切,音脅。又【韻會】口舉切,去上聲。義𠀤同。 又【廣韻】去劫切【正韻】苦洽切,𠀤音恰。開也,發也。 又人名。【前漢·功臣表】武原靖侯衞胠。【註】胠音脅,又音怯。

Thuyết Văn

亦下也。 从肉。去聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻說袂二尺二寸。袪尺二寸。袪、袂末也。袪與胠同音。然則胳謂迫於厷者。胠謂迫於臂者。左傳襄廿三年。齊矦伐衞。有先驅、申驅、戎車、貳廣、啟胠、大殿。賈逵曰。左翼曰啟。右翼曰胠。啟胠皆在旁之軍。莊子胠篋。司馬曰。從旁開爲胠。皆取義於人體也。廣雅。胠、脅也。未若許說之明析。 按胠去魚切。五部。鉉從去劫一切。此因訓脅而讀同之也。

【胠】 (khư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 去 (khứ) Phiên thiết: Khứ ngư thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ư' Suy luận: khư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: diệc (Cũng) hạ (Dưới) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦚁 · 𦚒 · 𦛕