胡三 hồ tam Hán Việt: hồ tam Tổng quan Cấu tạo: 胡 (hồ) + 三 (tam)Hán Việthồ tamCấu tạo胡 + 三 · hồ + tam nghĩa thành phần: hồ + tam Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 胡亂瞎鬧。《儒林外史》第九回:「在店裡時,也只是垂簾看書,憑著這夥計胡三,所以一店裡的人都稱呼他是個『老阿獃』。」