胡嚕

hú lū hồ lỗ

Hán Việt: hồ lỗ · Pinyin: hú lū

Tổng quan

xoa bóp: xoa/bóp/bốc/thu gọn/vơ gọn/gạt/gom/ứng phó/làm/giải quyết

Cấu tạo: (hồ) + (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoa bóp: xoa/bóp/bốc/thu gọn/vơ gọn/gạt/gom/ứng phó/làm/giải quyết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抚摩:他的头碰疼了,你给他~~;用拂拭的动作把东西除去或归拢在一处:把瓜子皮儿~到簸箕里|把棋子都~到一堆儿;应付;办理:事太多,一个人还真~不过来。

Eng

  • Cihui 胡嚕 húlu v. 1. soothe a child by rubbing where it hurts 2. sweep/brush away