胡搞

hú gǎo

Pinyin: hú gǎo

Tổng quan

làm loạn | phá phách | có quan hệ ngoại tình

Cấu tạo: (hồ) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm loạn | phá phách | có quan hệ ngoại tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不正經、草率做事。如:「新主管上任後,大力整頓,再也沒有人敢胡搞了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡来;乱搞。

Eng

  • CC-CEDICT to mess around|to mess with something|to have an affair
  • Cihui to mess around; to mess with something; to have an affair