胡掳 hồ lỗ Hán Việt: hồ lỗ Tổng quan Cấu tạo: 胡 (hồ) + 掳 (lỗ)Hán Việthồ lỗCấu tạo胡 + 掳 · hồ + lỗ nghĩa thành phần: hồ + lỗ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 胡亂收拾或抓取。《兒女英雄傳》第一一回:「大家趁此胡擄了些細軟東西,只剩了四個張口貨的馱驢沒人要。」