胡支

hồ chi

Hán Việt: hồ chi

Tổng quan

1. xúi bậy; xúi giục。亂指使。 2. úp úp mở mở。亂支吾。

Cấu tạo: (hồ) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. xúi bậy; xúi giục。亂指使。 2. úp úp mở mở。亂支吾。

Eng

  • Cihui 胡支 úzhī v. <topo.> hem and haw; make excuses; speak evasively