胡來

hú lái hồ lai

Hán Việt: hồ lai · Pinyin: hú lái

Tổng quan

hành động tùy tiện không theo quy tắc | phá phách | làm hỏng việc | gây rắc rối 1. làm ẩu; làm càn; làm liều; làm bừa。不按規程,任意亂做。 既然不會,就別胡來。 nếu không biết thì đừng có làm càn. 2. làm bậy; làm càn; càn quấy; quấy nhiễu; hỗn láo。胡鬧;胡作非為。 放規矩些,不許胡來。 đặt ra quy định, không thể làm càn.

Cấu tạo: (hồ) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động tùy tiện không theo quy tắc | phá phách | làm hỏng việc | gây rắc rối 1. làm ẩu; làm càn; làm liều; làm bừa。不按規程,任意亂做。 既然不會,就別胡來。 nếu không biết thì đừng có làm càn. 2. làm bậy; làm càn; càn quấy; quấy nhiễu; hỗn láo。胡鬧;胡作非為。 放規矩些,不許胡來。 đặt ra quy định, không thể làm cà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 亂來,任意胡為。如:「小心行事,不可胡來。」《董西廂》卷一:「秦樓謝館鴛鴦幄,風流稍是有聲價,教惺惺浪兒每都伏咱。不曾胡來,俏倬是生涯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不按规程,任意乱做:既然不会,就别~;胡闹;胡作非为:放规矩些,不许~。

Eng

  • CC-CEDICT to act arbitrarily regardless of the rules|to mess with sth|to make a hash of things|to cause trouble
  • Cihui to act arbitrarily regardless of the rules; to mess with sth; to make a hash of things; to cause trouble