胡柴 hồ sài Hán Việt: hồ sài Tổng quan Cấu tạo: 胡 (hồ) + 柴 (sài)Hán Việthồ sàiCấu tạo胡 + 柴 · hồ + sài nghĩa thành phần: hồ + sài Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 隨意亂說、瞎編。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一七齣:「[丑]告相公得知,上大人丘乙己,化三千,七十士。〔末〕一口胡柴。」《西遊記》第四一回:「那潑猴頭!我與你有甚親情?你在這裡滿口胡柴,綽甚聲經兒?」也作「胡謅」、「胡嘈」。