胡梯

hồ thê

Hán Việt: hồ thê

Tổng quan

HỒ THÊ Thang lầu. Tiết Triệu Châu Hòa thượng trong TĐT q. 18 ghi: 師爲沙彌、扶南泉上胡梯。 Sư làm sa di dìu Nam Tuyền lên thang lầu.

Cấu tạo: (hồ) + (thê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỒ THÊ Thang lầu. Tiết Triệu Châu Hòa thượng trong TĐT q. 18 ghi: 師爲沙彌、扶南泉上胡梯。 Sư làm sa di dìu Nam Tuyền lên thang lầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶梯、樓梯。《水滸傳》第七回:「搶到胡梯上,卻關著樓門。」

Eng

  • Cihui 胡梯 útī n. ladder