胡樂
hồ nhạc
Hán Việt: hồ nhạc · Pinyin: hú yuè
Tổng quan
nhạc Hu
古稱中國北方、西北方和西域等邊塞民族的音樂。《資治通濫.卷二一八.唐紀三十四.肅宗至德元年》:「上皇每酺宴,先設太常雅樂坐部、立部,繼以鼓吹、胡樂、教坊、府縣散樂、雜戲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)
- Tần suất từ nhạc Hu , nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)
- Biên soạn 胡樂 húyuè n. music from northern non-Han peoples
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古稱中國北方、西北方和西域等邊塞民族的音樂。《資治通濫.卷二一八.唐紀三十四.肅宗至德元年》:「上皇每酺宴,先設太常雅樂坐部、立部,繼以鼓吹、胡樂、教坊、府縣散樂、雜戲。」
Eng
- Cihui Hu music; central Asian music (e.g. as appreciated by Tang literati)
- Tần suất từ 胡樂 húyuè n. music from northern non-Han peoples