胡牌

hú pái hồ bài

Hán Việt: hồ bài · Pinyin: hú pái

Tổng quan

thắng mạt chược (bằng cách hoàn thành một tay bài) (Đài Loan)

Cấu tạo: (hồ) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng mạt chược (bằng cách hoàn thành một tay bài) (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牌戲時,牌張已湊齊成副而獲勝。可分為自摸胡和榮胡。也作「和牌」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 和牌[hu2 pai2]
  • Cihui variant of 和牌