胡琴
hồ cầm
Hán Việt: hồ cầm · Pinyin: hú qin
Tổng quan
họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa ên một loại nhạc khí của giống dân Bắc phiên ở phía bắc Trung Hoa thời cổ, hình dáng giống đàn tì bà, có hai dây, kéo bằng một cây cung căng đuôi ngựa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương« — Tên chỉ đàn Violon ngày nay, cũng gọi là Vĩ cầm. hồ cầm hồ cầm ☆Tên một loại…
Nghĩa
Việt
- Cihui họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa ên một loại nhạc khí của giống dân Bắc phiên ở phía bắc Trung Hoa thời cổ, hình dáng giống đàn tì bà, có hai dây, kéo bằng một cây cung căng đuôi ngựa. Đoạn trường tân thanh có c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,擦弦樂器:(1)古代漢人稱域外民族為「胡」,因而泛指從域外傳過來的琴稱之為胡琴。以木、竹、椰殼等為筒,筒上蒙蛇皮或木板,筒設桿柄,柄端穿一橫孔,再以二軸貫穿,由軸至筒,主要為兩弦,另用竹弓張馬尾置於兩弦之間,摩擦發聲。音色優美,應用甚廣,種類亦多。(2)現今泛指中國民族樂器中,以弓弦磨擦琴絃,使之振動以發出聲音的拉弦樂器。包括傳統的二胡(又稱南胡)、板胡、京胡、粵胡、四胡、墜胡、椰胡等,以及近現代配合民族樂團的出現所改良發展出的高胡、中胡、革胡等。也稱為「提琴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);弦乐器,在竹弓上系马尾毛,放在两弦之间拉动。有京胡、二胡等。
Eng
- CC-CEDICT huqin|family of Chinese two-stringed fiddles, with snakeskin covered wooden soundbox and bamboo bow with horsehair bowstring
- Cihui huqin; family of Chinese two-stringed fiddles, with snakeskin covered wooden soundbox and bamboo bow with horsehair bowstring
ja
- JMdict huqin (any Chinese string instrument played with a bow)|biwa (4 or 5-stringed Oriental lute)