胡秦 hồ tần Hán Việt: hồ tần Tổng quan Cấu tạo: 胡 (hồ) + 秦 (tần)Hán Việthồ tầnCấu tạo胡 + 秦 · hồ + tần nghĩa thành phần: hồ + tần Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古時中國稱西北邊境諸民族為「胡」,西域稱中國為「秦」。「胡秦」指西北邊塞地區和中國。比喻相隔遙遠的兩地。唐.獨孤及〈祭衢州李司士文〉:「頃復離別,幾為胡秦。契闊乖阻,艱難苦辛。」唐.于逖〈憶舍弟〉詩:「安知汝與我,乖隔同胡秦。」