胡突 hồ đột Hán Việt: hồ đột Tổng quan Cấu tạo: 胡 (hồ) + 突 (đột)Hán Việthồ độtCấu tạo胡 + 突 · hồ + đột nghĩa thành phần: hồ + đột Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 混亂、不清楚。元.睢景臣〈哨遍.社長排門告示套.一煞〉:「有甚胡突處?明標著冊曆,見放著文書。」《二刻拍案驚奇》卷二一:「連小人心裡也胡突。兩下多疑,兩下多有辨,說不得是那一個?」也作「糊塗」。