胡笳

hú jiā hồ già

Hán Việt: hồ già · Pinyin: hú jiā

Tổng quan

sáo (loại sáo giống sáo ngang của các dân tộc phương Bắc Trung Quốc, thời xưa.)。中國古代北方民族的一種樂器,類似笛子。

Cấu tạo: (hồ) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáo (loại sáo giống sáo ngang của các dân tộc phương Bắc Trung Quốc, thời xưa.)。中國古代北方民族的一種樂器,類似笛子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,吹管樂器。漢代流行於塞北和西域一帶,是漢、魏鼓吹樂中的主要樂器。因最初為胡人捲蘆葉吹之以作樂,故稱為「胡笳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代北方民族的一种乐器,类似笛子。

Eng

  • Cihui 胡笳 újiā n. <hist.> reed flute used by northern tribes M:ge/²zhī