jiā già

Hán Việt: già · Pinyin: jiā

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái còi trên voi 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 笳簫。 Già tiêu. (Kèn lá sáo trúc) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 古牙切 Cổ nha thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居牙切,音嘉。 Cư nha thiết, âm Gia 【Bộ】Trúc竹

胡笳 · 笳吟 · 笳吹 · 笳喧 · 笳声 · 笳寒 · 笳愁 · 笳笛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiā
Hán Việtgià
Quảng Đônggaa1
Nhật BảnASHIBUE
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkra
Phản thiết居牙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái kèn lá người Mán cuốn lá lại thổi, gọi là {hồ già} [胡笳]. Nguyễn Du [阮攸] : {Tín Dương thành thượng động bi già} [信陽城上動悲笳] (Ngẫu hứng [偶興]) Trên thành Tín Dương vang lên tiếng kèn ai oán.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樂器名,吹管樂器。即胡笳。參見「胡笳」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笳 (形声。从竹,加声。本义胡笳) 中国古代北方民族的一种吹奏乐器,似笛。通常称胡笳” 刁斗笳吹。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如笳角(胡笳与号角。系北方少数民族的军中乐器);笳鼓(胡笳与胡鼓);笳吟(胡笳吹奏;笳声萦回) 古代妇女使用的发簪 笳 jiā

Eng

  • CC-CEDICT whistle made of reed

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古牙切【集韻】【韻會】【正韻】居牙切,𠀤音嘉。【廣韻】笳簫。【史記·樂書】胡笳似觱栗而無孔,後世鹵簿用之,伯陽避入西戎所作,卷蘆葉吹之也。【韻會小補】大胡笳十八拍,號沈家聲。小胡笳十九拍,號祝家聲。 又叶居何切。【夏侯湛·笳賦】南閭兮拊掌,北園兮鳴笳。鳴笳兮協節,分唱兮相和。【篇海】亦作䈔。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䈔