胡纏
hồ triền
Hán Việt: hồ triền · Pinyin: hú chán
Tổng quan
quấy rầy | dính líu một cách vô lý làm phiền; quấy rầy。無理糾纏。
Nghĩa
Việt
- Cihui quấy rầy | dính líu một cách vô lý làm phiền; quấy rầy。無理糾纏。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無理的糾纏。元.戴善甫《風光好》第四折:「我那裡見你來,休得胡纏!」《紅樓夢》第三九回:「你們倒好,都商議定了,一天一個告假,又不回奶奶,只和我胡纏。」
Eng
- CC-CEDICT to pester|to involve sb unreasonably
- Cihui to pester; to involve sb unreasonably