胡言漢語

hú yán hàn yǔ hồ ngôn hán ngữ

Hán Việt: hồ ngôn hán ngữ · Pinyin: hú yán hàn yǔ

Tổng quan

HỒ NGÔN HÁN NGỮ Thành ngữ. Nói năng hồ đồ, bậy bạ. NĐHN q. 16 ghi: 這裡從汝胡言漢語、若到同安、如何過得? Ở đây ông có thể nói năng hồ đồ. Nếu đến Đồng An thì ông làm sao vượt qua được?

Cấu tạo: (hồ) + (ngôn) + (hán) + (ngữ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言胡言乱语。指没有根据,不符实际的瞎说,或说胡话。