胡謅
hồ sưu
Hán Việt: hồ sưu · Pinyin: hú zhōu
Tổng quan
bịa chuyện điên rồ | bịa lý do | nói bừa | phát ngôn linh tinh bịa chuyện; đặt chuyện; nói ẩu; bịa đặt; nói nhảm; nói láo; nói liều。隨口瞎編;胡說。 順嘴胡謅 thuận mồm bịa chuyện 胡謅一氣 bịa chuyện
Nghĩa
Việt
- Cihui bịa chuyện điên rồ | bịa lý do | nói bừa | phát ngôn linh tinh bịa chuyện; đặt chuyện; nói ẩu; bịa đặt; nói nhảm; nói láo; nói liều。隨口瞎編;胡說。 順嘴胡謅 thuận mồm bịa chuyện 胡謅一氣 bịa chuyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨意亂說、瞎編。元.宮大用《范張雞黍》第一折:「他歪吟的幾句詩,胡謅下一道文,都是些要人錢諂佞臣。」《老殘遊記》第四回:「你別信他們胡謅!沒有的事!」也作「胡柴」、「胡嘈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随口瞎编:顺嘴~|~一气。
Eng
- CC-CEDICT to invent crazy nonsense|to cook up (excuses)|to talk at random|wild babble
- Cihui to invent crazy nonsense; to cook up (excuses); to talk at random; wild babble