胡話

hú huà hồ thoại

Hán Việt: hồ thoại · Pinyin: hú huà

Tổng quan

vô nghĩa | lời nói lố bịch | vô lý mê sảng; nói mê; nói nhảm; nói mê sảng。神志不清時說的話。 他燒得直說胡話。 anh ấy sốt cứ nói mê sảng hoài.

Cấu tạo: (hồ) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô nghĩa | lời nói lố bịch | vô lý mê sảng; nói mê; nói nhảm; nói mê sảng。神志不清時說的話。 他燒得直說胡話。 anh ấy sốt cứ nói mê sảng hoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語無倫次的話。《紅樓夢》第一二回:「合上眼還只夢魂顛倒,滿口亂話胡話,驚怖異常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神志不清时说的话:他烧得直说~。

Eng

  • CC-CEDICT nonsense|ridiculous talk|hogwash
  • Cihui nonsense; ridiculous talk; hogwash