胡越

hú yuè hồ việt

Hán Việt: hồ việt · Pinyin: hú yuè

Tổng quan

các dân tộc phía bắc, tây và nam Trung Quốc | khoảng cách lớn | thảm họa | tai họa

Cấu tạo: (hồ) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các dân tộc phía bắc, tây và nam Trung Quốc | khoảng cách lớn | thảm họa | tai họa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胡與越。泛指中國古代北方和南方的各民族。漢.鄒陽〈上書吳王〉:「臣聞秦倚曲臺之宮,懸衡天下,畫地而人不犯,兵加胡越。」唐.魏徵〈諫太宗十思疏〉:「竭誠則胡越為一體,傲物則骨肉為行路。」 2.胡在北、越在南,比喻相隔遙遠。《淮南子.俶真》:「六合之內,一舉而千萬里,是故自其異者視之,肝膽胡越。」唐.白居易〈與元微之書〉:「況以膠漆之心,置於胡越之身,進不得相合,退不得相忘,牽攣乖隔,各欲白首。」 3.胡、越等民族時有侵犯中國邊境之舉,因以比喻禍患。漢.司馬相如〈上書諫獵〉:「是胡越起於轂下,而羌夷接軫也,豈不殆哉?」

Eng

  • CC-CEDICT the peoples north, west and south of China
  • CC-CEDICT large distance|disaster|calamity
  • Cihui 胡越 húyuè f.e. be widely separated