臚唱

lú chàng lư xướng

Hán Việt: lư xướng · Pinyin: lú chàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lư) + (xướng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代﹐进士殿试后﹐皇帝召见﹐按甲第唱名传呼﹐称胪唱。其制始于宋时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举时代﹐进士殿试后﹐皇帝召见﹐按甲第唱名传呼﹐称胪唱。其制始于宋时。