胭脂
yên chi
Hán Việt: yên chi · Pinyin: yān zhī
Tổng quan
phấn hồng ên một thứ cây, hột có phấn trắng, đàn bà thời cổ lấy phấn này thoa da mặt cho trắng đẹp. Về sau chỉ phấn thoa mặt của đàn bà. yên chi yên chi ☆Tên một thứ cây, hột có phấn trắng, đàn bà thời cổ lấy phấn này thoa da mặt cho trắng đẹp. Về sau chỉ phấn thoa mặt của đàn bà. son (hoá trang)。一種紅色的化妝品,塗在兩頰或嘴唇上,也用做國畫的顏料。
Nghĩa
Việt
- Cihui phấn hồng ên một thứ cây, hột có phấn trắng, đàn bà thời cổ lấy phấn này thoa da mặt cho trắng đẹp. Về sau chỉ phấn thoa mặt của đàn bà. yên chi yên chi ☆Tên một thứ cây, hột có phấn trắng, đàn bà thời cổ lấy phấn này thoa da mặt cho trắng đẹp. Về sau chỉ phấn thoa mặt của đàn bà…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紅色系列的化妝用品。多塗抹於兩頰、嘴脣,亦可用於繪畫。《紅樓夢》第四四回:「看見胭脂也不是成張的,卻是一個小小的白玉盒子,裡面盛著一盒,如玫瑰膏子一樣。」《老殘遊記》第九回:「從白裡隱隱透出紅來,不似時下南北的打扮,用那胭脂塗得同猴子屁股一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种红色的化妆品,涂在两颊或嘴唇上。也用作国画的颜料。
Eng
- CC-CEDICT rouge
- Cihui rouge