胭
yên
Hán Việt: yên · Pinyin: yān
Tổng quan
phấn hồng biến thể của 胭[yan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yān |
|---|---|
| Hán Việt | yên |
| Quảng Đông | jin1 |
| Mân Nam | ian |
| Nhật Bản | NODO |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qen |
| Phản thiết | 因肩切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {yết} [咽]. {Yên chi} [燕脂] phấn, đàn bà dùng để làm dáng. Nguyên viết là [燕支]. Có khi viết là [胭脂] hay [臙脂]. Tục gọi tắt là {chi} [脂]. Như {chi phấn} [脂粉] phấn sáp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「咽」(一)。 2.參見「胭脂」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胭 (形声.从肉,因声.双音词胭脂”红色颜料。妇女用于涂脸颊或嘴唇) 胭粉 胭(舉)yān ①一种红色的化妆品。 ②泛指红色。
Eng
- CC-CEDICT rouge
- CC-CEDICT variant of 胭[yan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏前切【集韻】因蓮切【正韻】因肩切,𠀤音烟。【說文】嗌也。【玉篇】胭喉也。 又【廣韻】胭脂,與燕脂同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 臙 · 𦝪 · 臙 · 臙