胳膊肘

gē bo zhǒuCÁCH BÁC CHỎ

Hán Việt: CÁCH BÁC CHỎ · Pinyin: gē bo zhǒu

Tổng quan

khuỷu tay

Cấu tạo: 胳 + 膊 (bác) + 肘 (trửu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuỷu tay
  • Tần suất từ khuỷu tay; khuỷu tay; khuỷu tay áo, góc, khuỷu (giống khuỷu tay), ở cạnh nách ai, hay chè chén, sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo), nghèo xơ nghèo xác (người), sát cánh với ai, bận rộn, tối tăm mặt mũi, thúc (bằng) khuỷu tay, hích, lượn khúc (đường đi, sông...)
  • Biên soạn elbow

Eng

  • Cihui elbow
  • Tần suất từ n. elbow , ∼ ¹wǎng lǐ guǎi give favor to one's relatives and friends M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

胳膊肘儿 · 胳膊肘子 · 胳膊 · 胳膊腕子 · 胳膊窝 · 胳膊断了