胸口
hung khẩu
Hán Việt: hung khẩu · Pinyin: xiōng kǒu
Tổng quan
ngực
1.指胸骨下端周围的部分。
胸部的中央。《儒林外史》第三回:「眾鄰居一齊上前,替他抹胸口、捶背心。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giữa ngực
- Tần suất từ hung khẩu: ngực; gió, phưng gió, phía gió thổi, (số nhiều) các phưng trời, (thể dục,thể thao) hi, (săn bắn) hi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh, (y học) hi (trong ruột), (gii phẫu) ức, lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch, (the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn, sáo...); tiếng kèn sáo, coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì, (từ lóng) sợ h i, làm ai sợi h i, (xem) raise, chạy gần như ngược chiều gió, (nghĩa bóng) làm việc gì hầu như không đoan chính lưng thiện lắm, xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao, nói chặn trước ai; làm chặn trước ai, phỗng mất quyền lợi của ai, có chuyện gì…
- Biên soạn 胸口 iōngkǒu n. 1. pit of the stomach 2. chest; middle of the chest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胸部的中央。《儒林外史》第三回:「眾鄰居一齊上前,替他抹胸口、捶背心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指胸骨下端周围的部分。
Eng
- Cihui chest
- Tần suất từ 胸口 iōngkǒu n. 1. pit of the stomach 2. chest; middle of the chest
Đức
- Handedict Brustbein (S, Anat)