胸懷

xiōng huái hung hoài

Hán Việt: hung hoài · Pinyin: xiōng huái

Tổng quan

tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc) | ngực | rộng lượng và cởi mở | suy nghĩ về | ấp ủ

Cấu tạo: (hung) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc) | ngực | rộng lượng và cởi mở | suy nghĩ về | ấp ủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中、心裡頭。晉.袁宏《後漢紀》卷二十八:「時上年十五,每事出於胸懷,皆此類也。」宋.司馬光《涑水記聞》卷一:「丈夫臨大事可否,當自決胸懷,乃來家間恐怖婦女何為耶!」也作「胸襟」。 2.思想境界,指志趣、氣度、抱負等。漢.王充《論衡.別通》:「故夫大人之胸懷非一,才高知大,故其於道術,無所不包。」《宋史.卷四二七.道學傳一.周敦頤傳》:「黃庭堅稱其『人品甚高,胸懷灑落,如光風霽月。』」也作「胸襟」。 3.心裡懷著。《三國演義》第二十一回:「夫英雄者,胸懷大志,腹有良謀,有包藏宇宙之機,吞吐天地之志者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里怀着:~大志|~祖国,放眼世界;胸襟➋:~狭窄|~坦荡|宽广的~;胸部;胸膛:敞着~。

Eng

  • CC-CEDICT one's bosom (the seat of emotions)|breast|broad-minded and open|to think about|to cherish
  • Cihui one's bosom (the seat of emotions); breast; broad-minded and open; to think about; to cherish