胸次

xiōng cì hung thứ

Hán Việt: hung thứ · Pinyin: xiōng cì

Tổng quan

trong lòng; tâm tình。心里;心情。 胸次舒暢。 thư thái trong lòng; trong lòng thư thái

Cấu tạo: (hung) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong lòng; tâm tình。心里;心情。 胸次舒暢。 thư thái trong lòng; trong lòng thư thái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡、心中。《莊子.田子方》:「喜怒哀樂,不入於胸次。」明.于謙〈觀書〉詩:「眼前直下三千字,胸次全無一點塵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里;心情:~舒畅;胸襟➋:~宽广。

Eng

  • Cihui 胸次 iōngcì n. <wr.> 1. breadth of mind 2. ambition; aspiration 3. mind; mood