胸的

hung đích

Hán Việt: hung đích

Tổng quan

tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do,thái), (động vật học) vây ngực; cơ ngực, (thuộc) ngực, ở ngực, để chữa bệnh đau ngực, đeo ở ngực, mặc ở ngực (giải phẫu), (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực

Cấu tạo: (hung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do,thái), (động vật học) vây ngực; cơ ngực, (thuộc) ngực, ở ngực, để chữa bệnh đau ngực, đeo ở ngực, mặc ở ngực (giải phẫu), (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực