胸章

xiōng zhāng hung chương

Hán Việt: hung chương · Pinyin: xiōng zhāng

Tổng quan

huy hiệu cài ve áo | LT:枚

Cấu tạo: (hung) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huy hiệu cài ve áo | LT:枚

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別在胸前的徽章。如:「紀念胸章」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佩带在军服左侧胸部位置,表示军人身份的标志。中国人民解放军在历史上曾以胸章为标志。1988年实行文职干部制度后,文职干部佩带统一的胸章符号,图案由八一军徽”和陆、海、空三军色标(红、黑、天蓝)及文职的汉语拼音字母组成。

Eng

  • CC-CEDICT lapel badge|CL:枚[mei2]
  • Cihui lapel badge; CL:枚

ja

  • JMdict badge (worn on the chest)|medal|insignia