胸腔

xiōng qiāng hung khang

Hán Việt: hung khang · Pinyin: xiōng qiāng

Tổng quan

khoang ngực

Cấu tạo: (hung) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoang ngực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胸部的體腔。位於頸下、膈上,由肋骨、肋軟骨、胸骨和脊柱所圍成。胸腔內有肺、氣管、心臟、食道、血管、淋巴管、神經等。其內表面襯有胸膜,能分泌具潤滑效果的液體,有利於肺在胸腔內活動。也稱為「胸廓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人体中位于颈部以下、肋骨内的体腔。由十二对肋骨、脊柱胸段和胸骨等围成,内有心、肺、气管和出入心脏的大血管,下有隔肌与腹腔分开。

Eng

  • CC-CEDICT thoracic cavity
  • Cihui thoracic cavity

ja

  • JMdict thorax|thoracic cavity