胸腺

xiōng xiàn hung tuyến

Hán Việt: hung tuyến · Pinyin: xiōng xiàn

Tổng quan

tuyến ức

Cấu tạo: (hung) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyến ức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 角錐形的淋巴器官。位於胸骨後、心臟前的上縱膈腔。胸腺組織分為皮質和髓質兩部分,主要由淋巴細胞和上皮細胞組成。自胸腺成熟的淋巴細胞為T淋巴細胞,可參與免疫反應或調節B淋巴細胞產生抗體。幼年時期如切除胸腺,其免疫系統將有缺陷,容易感染甚至導致死亡。青春期之後,胸腺逐漸萎縮。成年後,胸腺不再具有生理功能。

Eng

  • CC-CEDICT thymus
  • Cihui thymus

ja

  • JMdict thymus