胸臆

xiōng yì hung ức

Hán Việt: hung ức · Pinyin: xiōng yì

Tổng quan

cảm xúc bên trong | điều sâu trong lòng một người

Cấu tạo: (hung) + (ức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm xúc bên trong | điều sâu trong lòng một người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胸部。唐.韓愈〈上張僕射第二書〉:「凡五臟之繫絡甚微,立坐必懸垂於胸臆之閒。」 2.心中的想法。唐.李朝威《柳毅傳》:「且以率肆胸臆,酧酢紛綸,唯直是圖,不遑避害。」 3.胸懷、氣度。宋.王安石〈寄贈胡先生〉詩:「先生天下豪傑魁,胸臆廣博天所開。」元.楊顯之《瀟湘雨》第一折:「則他這胸臆捲江淮,寶劍輝星斗,是俺那父親匹配下鸞交鳳友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胸怀;心中其说不袭陈言,发自胸臆。也指心里的话或想法直抒胸臆|异县逢旧友,初欣写胸臆。

Eng

  • CC-CEDICT inner feelings|what is deep in one's heart
  • Cihui inner feelings; what is deep in one's heart

ja

  • JMdict one's inmost thoughts (feelings)