能不

néng bùnăng bất

Hán Việt: năng bất · Pinyin: néng bù

Tổng quan

có thể không

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言而不。 2.岂能不。谓不能不。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不能不、豈能不。唐.白居易〈憶江南詞〉三首之一:「日出江花紅勝火,春來江水綠如藍,能不憶江南?」 2.能力的強弱。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「上常從容與信言諸將能不,各有差。」

Cấu tạo: 能 (năng) + 不 (bất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 há chẳng
  • VietPhrases có thể không
  • Tần suất từ có thể không
  • Biên soạn v.p. can't help; how can one not

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能不、豈能不。唐.白居易〈憶江南詞〉三首之一:「日出江花紅勝火,春來江水綠如藍,能不憶江南?」 2.能力的強弱。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「上常從容與信言諸將能不,各有差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言而不。 2.岂能不。谓不能不。

Eng

  • Cihui 能不 éngbù v.p. can't help; how can one not
  • Tần suất từ v.p. can't help; how can one not

Từ liên quan

Gần nghĩa

能不能 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举