能爲
năng vi
Hán Việt: năng vi · Pinyin: néng wèi
Tổng quan
tài cán vì: tài cán/năng lực
Nghĩa
Việt
- Cihui tài cán vì: tài cán/năng lực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出《左传.隐公四年》"老夫耄矣﹐无能为也。"后用作能有所为或有所作为之意; 本领;能耐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《左传.隐公四年》"老夫耄矣﹐无能为也。"后用作能有所为或有所作为之意。 2.本领;能耐。
Eng
- Cihui 能為 éngwéi* n. 1. ability; capability; skill 2. capable of doing