能人

néng rén năng nhân

Hán Việt: năng nhân · Pinyin: néng rén

Tổng quan

người tài giỏi | Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng năng nhân (術語)能化之人也,即佛。觀經玄義分曰:「安樂能人,顯彰別意弘願。」☸

Cấu tạo: (năng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tài giỏi | Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng năng nhân (術語)能化之人也,即佛。觀經玄義分曰:「安樂能人,顯彰別意弘願。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有才能的人。《韓非子.有度》:「數至能人之門,不壹圖主之國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸邪逞能之臣; 能干的人;在某方面才能出众的人; 太平天国称太平军的伤病员为"能人"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奸邪逞能之臣。 2.能干的人;在某方面才能出众的人。 3.太平天国称太平军的伤病员为"能人"。

Eng

  • CC-CEDICT capable person|Homo habilis, extinct species of upright East African hominid
  • Cihui capable person; Homo habilis, extinct species of upright East African hominid