能勾

néng gōu năng câu

Hán Việt: năng câu · Pinyin: néng gōu

Tổng quan

Cấu tạo: (năng) + (câu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可能、可以。《三國演義》第五四回:「若劉備能勾回荊州,成王霸之業,一劍揮石為兩段。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「想你那舊日的歡娛,此去誰能勾?」也作「能夠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"能够"。