能名

néng míng năng danh

Hán Việt: năng danh · Pinyin: néng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (năng) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因才能傑出而得到好名聲。《後漢書.卷八一.獨行列傳.索盧放》:「建武六年,徵為洛陽令,政有能名。」《晉書.卷六六.列傳.陶侃》:「夔召為督郵,領樅陽令。有能名,遷主簿。」 2.可以指稱。《論語.泰伯》:「蕩蕩乎民無能名焉!巍巍乎其有成功也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能干的名声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能干的名声。

Eng

  • Cihui 能名 éngmíng n. famed for great capability