能否
năng phủ
Hán Việt: năng phủ · Pinyin: néng fǒu
Tổng quan
có hay không | có thể hay không | có khả thi không?
Nghĩa
Việt
- Cihui có hay không | có thể hay không | có khả thi không?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可不可以。如:「能否請你幫我買罐飲料?」《清史稿.卷五二七.屬國列傳二.越南》:「越國人心渙散,能否自立,尚未可知。」 2.能幹與否。《左傳.襄公三十一年》:「公孫揮能知四國之為,而辨於其大夫之族姓、班位、貴賤、能否。」《後漢書.卷六四.吳延史盧趙列傳.盧植》:「遵堯者,今郡守刺史一月數遷,宜依黜陟,以章能否。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有才能与否; 能够不能够。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有才能与否。 2.能够不能够。
Eng
- CC-CEDICT whether or not|can it or can't it|is it possible?
- Cihui whether or not; can it or can't it; is it possible?