能品

néng pǐn năng phẩm

Hán Việt: năng phẩm · Pinyin: néng pǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (năng) + (phẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元代夏文彥評鑑自黃帝至元朝的畫家,就其繪畫成就,劃分為神品、妙品、能品三級。繪畫技術精良、能達到形體相似境界的,稱為「能品」。見元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一八.敘畫》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹精品。多指书画﹑诗词等艺术作品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹精品。多指书画﹑诗词等艺术作品。

Eng

  • Cihui 能品 éngpǐn n. art work showing some talent