能士

néng shì năng sĩ

Hán Việt: năng sĩ · Pinyin: néng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (năng) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有才能之士。《荀子.王霸》:「其官職事業,足以容天下之能士矣。」《戰國策.魏策一》:「既為寡人勝強敵矣,又不遺賢者之後,不揜能士之跡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"能仕"。有才能之士; 太平天国郡试武士子首二名称"能士"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"能仕"。有才能之士。 2.太平天国郡试武士子首二名称"能士"。

Eng

  • Cihui 能士 néngshì* n. capable/talented persons