能彀
năng cấu
Hán Việt: năng cấu · Pinyin: néng gòu
Tổng quan
có thể làm gì đó
同能够”称心如意,几家能彀?
可能、可以。《紅樓夢》第六四回:「好姪兒,你果然能彀說成了,我買兩絕色的丫頭謝你。」也作「能夠」。
Nghĩa
Việt
- Cihui có khả năng làm gì đó
- Cihui giống như 能夠
- Cihui 能够
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可能、可以。《紅樓夢》第六四回:「好姪兒,你果然能彀說成了,我買兩絕色的丫頭謝你。」也作「能夠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同能够”称心如意,几家能彀?
Eng
- Cihui able to do sth; in a position to do sth; same as 能夠; 能够