能文能武
năng văn năng võ
Hán Việt: năng văn năng võ · Pinyin: néng wén néng wǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 既有文才,又通武艺。现常指既能动笔又有实际工作能力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言文武双全。 2.指既有文化﹐又会劳动。
- Tân Hoa Tự Điển 文的武的都行。现常指既能动笔也有实际工作能力。
Eng
- Cihui 能文能武 éngwénnéngwǔ f.e. gifted in both intellectual and physical spheres