能为

năng vi

Hán Việt: năng vi

Tổng quan

tài cán; năng lực。能耐。

Cấu tạo: (năng) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài cán; năng lực。能耐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱人能力傑出,有所作為。《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「而齊趙之深讎可以報矣,而示天下有能為也。」 2.能耐、本領。《紅樓夢》第四八回:「為這點子小事,弄得人坑家敗業,也不算什麼能為。」也作「能耐」。