能破

năng phá

Hán Việt: năng phá

Tổng quan

năng phá (術語)因明八門之一。敵論者立過非之量時,指斥其過非或難詰其所立也。因明大疏上曰:「敵申過量,善斥其非,或妙徵宗,故名能破。」☸

Cấu tạo: (năng) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng phá (術語)因明八門之一。敵論者立過非之量時,指斥其過非或難詰其所立也。因明大疏上曰:「敵申過量,善斥其非,或妙徵宗,故名能破。」☸