能稱

néng chēng năng xưng

Hán Việt: năng xưng · Pinyin: néng chēng

Tổng quan

Cấu tạo: (năng) + (xưng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因有才干而被称誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因有才干而被称誉。