能耐
năng nại
Hán Việt: năng nại · Pinyin: néng nài
Tổng quan
khả năng | năng lực
Nghĩa
Việt
- Cihui khả năng | năng lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本領。《老殘遊記》第一八回:「我沒有這麼大的能耐!你要我去也不難,請王大爺先補了我的快班頭兒,再標一張牌票,我就去。」《官場現形記》第一回:「這方必開因見兒子有了這麼大的能耐,便說自明年為始,另外送先生四塊洋錢。」也作「能為」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 技能;本领:他的~真不小,一个人能管这么多机器;有能耐:你真~,一个人干了两个人的活儿。
Eng
- CC-CEDICT ability|capability
- Cihui ability; capability