能耗
năng háo
Hán Việt: năng háo · Pinyin: néng hào
Tổng quan
tiêu thụ năng lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu thụ năng lượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指能源消耗。如:「能耗逐年下降是好現象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能量的消耗。一般亦指能量资源的消耗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.能量的消耗。一般亦指能量资源的消耗。
Eng
- CC-CEDICT energy consumption
- Cihui 能耗 énghào n. energy consumption