能臣

néng chén năng thần

Hán Việt: năng thần · Pinyin: néng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (năng) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有才能節操的臣子。《淮南子.氾論》:「成王既壯,周公屬籍致政,北面委質而臣事之,請而後為,復而後行,無擅恣之志,無伐矜之色,可謂能臣矣。」《三國演義》第一回:「子治世之能臣,亂世之奸雄也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能尽为臣之道者; 高才干练之臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能尽为臣之道者。 2.高才干练之臣。

Eng

  • Cihui 能臣 éngchén n. a capable minister; high official M:ge/¹míng/²wèi